Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Phong Ms.My
(+84).913.626.717
 (+84).8.3728.3193
Liên hệ hotline đễ được tư vấn trực tiếp

220A Nam Hòa, P. Phước Long A, Q. 9, TP.HCM

Tel: 84.8.3728 3193 - Fax: 84.8.3728 3195

E-mail: hmi@hmi.com.vn

Nhà phân phối

ĐỘNG CƠ THỦY HYUNDAI

Hyundai Marine Engine cung cấp giải pháp động cơ thủy mạnh mẽ, hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho tàu hàng, tàu cá, tàu công vụ và nhiều loại phương tiện hàng hải khác. Với công nghệ tiên tiến như hệ thống nhiên liệu EUI, bộ điều khiển điện tử thông minh và thiết kế bền bỉ đạt chuẩn khí thải quốc tế (IMO/EPA), Hyundai đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về hiệu năng, độ tin cậy và bảo trì dễ dàng.
Thu gọn

4L126C

MSP: 4L126C
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 11.1
Dải công suất (kW): 331-405
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,800-2,100
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier II/III, EPA Tier 3

Thông số kỹ thuật

Đây là động cơ điện tử 6 xi-lanh thẳng hàng, dung tích 11 lít, được trang bị turbo và bộ làm mát khí nạp (intercooler), có công suất tối đa 550 PS, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải IMO Tier II/III và EPA Tier 3.

 

Thông số kỹ thuật

 

Specifications
Mã phân loại 4L126C
Số xi lanh L6
Hệ thống nạp khí Bộ tăng áp & Bộ làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh (lít) 11.1
Công suất 331-405 kW
Dải tốc độ 1,800-2,100 rpm
Đường kính x Hành trình piston 123 x 155 mm
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ hoạt động liên tục 331(450) @ 1,800
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải nặng 405(550) @ 2,100
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải trung bình -
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải nhẹ -
Kích thước (Dài × Rộng × Cao) (mm) 1,607 x 912 x 1,287
Trọng lượng khô (kg) 1,182 kg
Tiêu chuẩn khí thải IMO Tier II/III, EPA Tier 3

* Giá trị theo tiêu chuẩn ISO 3046, 8528.

 

Giải pháp hiệu suất cao

-Hệ thống phun nhiên liệu tiên tiến với công nghệ common rail

-Tuân thủ các quy định về khí thải (đáp ứng IMO Tier II/III, EPA Tier 3)

-Ứng dụng công nghệ SCR (Selective Catalytic Reduction) cho tiêu chuẩn Tier 3

-Tăng độ bền cho các bộ phận quan trọng

-Giảm mức độ khói thải

Tiện ích / Dễ bảo trì / Ổn định

-Trang bị bộ căng đai tự động (Auto Tensioner)

-Trang bị thiết bị xoay trục khuỷu (Turning Device)

-Trang bị các tấm chắn an toàn (Safety Guards)

-Trang bị bơm xả dầu điện

-Trang bị hệ thống thông hơi dạng CCV giúp cải thiện độ sạch của phòng máy

Giải pháp tiết kiệm chi phí

-Duy trì công suất như động cơ cơ học nhưng giảm tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng 5% nhờ tối ưu dung tích

-Tăng chu kỳ thay dầu và lọc từ 250 giờ lên 500 giờ

Chương trình bảo hành mở rộng

-Cung cấp tùy chọn bảo hành lên đến 3 năm 

 

Sản phẩm cùng loại

MSP: L136
Cylinder: L6
Displacement (Liter): 8.1
Power Range (kW): 118
Speed Range (rpm): 2,200
Emissions IMO Tier I

 

MSP: AD136
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 77-93
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,500-1,800
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier I
MSP: AD136TI
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 115-138
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,500-1,800
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier II
MSP: AD136T
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 107-125
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,500-1,800
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier I
MSP: L136TI
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 169
Dải tốc độ (vòng/phút): 2,200
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier II
MSP: L136T
Cylinder: L6
Displacement (Liter): 8.1
Power Range (kW): 147
Speed Range (rpm): 2,200
Emissions IMO Tier I

 

Đối tác

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI 

Powered by OBM.COM.VN