Specifications
| Mã phân loại |
4L126C |
| Số xi lanh |
L6 |
| Hệ thống nạp khí |
Bộ tăng áp & Bộ làm mát khí nạp |
| Dung tích xy lanh (lít) |
11.1 |
| Công suất |
331-405 kW |
| Dải tốc độ |
1,800-2,100 rpm |
| Đường kính x Hành trình piston |
123 x 155 mm |
| Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ hoạt động liên tục |
331(450) @ 1,800 |
| Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải nặng |
405(550) @ 2,100 |
| Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải trung bình |
- |
| Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải nhẹ |
- |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) (mm) |
1,607 x 912 x 1,287 |
| Trọng lượng khô (kg) |
1,182 kg |
| Tiêu chuẩn khí thải |
IMO Tier II/III, EPA Tier 3 |
* Giá trị theo tiêu chuẩn ISO 3046, 8528.
Giải pháp hiệu suất cao
-Hệ thống phun nhiên liệu tiên tiến với công nghệ common rail
-Tuân thủ các quy định về khí thải (đáp ứng IMO Tier II/III, EPA Tier 3)
-Ứng dụng công nghệ SCR (Selective Catalytic Reduction) cho tiêu chuẩn Tier 3
-Tăng độ bền cho các bộ phận quan trọng
-Giảm mức độ khói thải
Tiện ích / Dễ bảo trì / Ổn định
-Trang bị bộ căng đai tự động (Auto Tensioner)
-Trang bị thiết bị xoay trục khuỷu (Turning Device)
-Trang bị các tấm chắn an toàn (Safety Guards)
-Trang bị bơm xả dầu điện
-Trang bị hệ thống thông hơi dạng CCV giúp cải thiện độ sạch của phòng máy
Giải pháp tiết kiệm chi phí
-Duy trì công suất như động cơ cơ học nhưng giảm tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng 5% nhờ tối ưu dung tích
-Tăng chu kỳ thay dầu và lọc từ 250 giờ lên 500 giờ
Chương trình bảo hành mở rộng
-Cung cấp tùy chọn bảo hành lên đến 3 năm