Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

Mr.Phong Ms.My
(+84).913.626.717
 (+84).8.3728.3193
Liên hệ hotline đễ được tư vấn trực tiếp

220A Nam Hòa, P. Phước Long A, Q. 9, TP.HCM

Tel: 84.8.3728 3193 - Fax: 84.8.3728 3195

E-mail: hmi@hmi.com.vn

Nhà phân phối

ĐỘNG CƠ THỦY HYUNDAI

Hyundai Marine Engine cung cấp giải pháp động cơ thủy mạnh mẽ, hiệu suất cao và tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho tàu hàng, tàu cá, tàu công vụ và nhiều loại phương tiện hàng hải khác. Với công nghệ tiên tiến như hệ thống nhiên liệu EUI, bộ điều khiển điện tử thông minh và thiết kế bền bỉ đạt chuẩn khí thải quốc tế (IMO/EPA), Hyundai đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về hiệu năng, độ tin cậy và bảo trì dễ dàng.
Thu gọn

4L066C

MSP: 4L066C
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 5.9
Dải công suất (kW): 184-221
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,800-2,300
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier II/III, EPA Tier 3

Thông số kỹ thuật

Đây là động cơ điện tử 6 xi lanh thẳng hàng, dung tích 6 lít, trang bị turbo và bộ làm mát khí nạp (intercooler), với công suất tối đa 300 PS, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải IMO Tier II/III và EPA Tier 3.

Giải pháp hiệu suất cao

  • Hệ thống phun nhiên liệu tiên tiến sử dụng công nghệ Common Rail
  • Tuân thủ các quy định về khí thải (đáp ứng IMO Tier II/III và EPA Tier 3)
  • Áp dụng công nghệ SCR (Selective Catalytic Reduction) cho tiêu chuẩn EPA Tier 3
  • Tăng độ bền cho các linh kiện chính
  • Giảm mức độ khói thải

Tiện lợi / Dễ bảo trì / Ổn định

  • Ứng dụng bộ căng đai tự động (Auto Tensioner)
  • Ứng dụng thiết bị quay trục khuỷu (Turning Device)
  • Ứng dụng các tấm chắn an toàn (Safety Guards)
  • Ứng dụng bơm xả dầu điện tử
  • Ứng dụng hệ thống CCV (Closed Crankcase Ventilation) giúp cải thiện độ sạch của buồng máy

Giải pháp kinh tế

  • Duy trì công suất động cơ như loại điều khiển cơ khí, đồng thời giảm tiêu hao nhiên liệu trung bình khoảng 5% nhờ thiết kế tối ưu hóa kích thước
  • Kéo dài chu kỳ thay dầu và lọc dầu từ 250 giờ lên 500 giờ

Chương trình bảo hành mở rộng

  • Cung cấp gói bảo hành mở rộng lên đến 3 năm

 

Thông số kỹ thuật

 

Specifications
Mã phân loại 4L066C
Số xi lanh L6
Hệ thống nạp khí Bộ tăng áp &  Bộ làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh (lít) 5.9
Công suất 184-221 kW
Dải tốc độ 1,800-2,300 rpm
Đường kính x Hành trình piston 100 x 125 mm 
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ hoạt động liên tục 184(250) @ 1,800
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải nặng 210(285) @ 2,100
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải trung bình 221(300) @ 2,300
Công suất (kW/PS) @ rpm - Chế độ tải nhẹ -
Kích thước (Dài × Rộng × Cao) (mm) 1,408 x 837 x 1,155
Trọng lượng khô (kg) 753 kg
Tiêu chuẩn khí thải IMO Tier II/III, EPA Tier 3

* Giá trị theo tiêu chuẩn ISO 3046, 8528.

 

 

 

Sản phẩm cùng loại

MSP: L136
Cylinder: L6
Displacement (Liter): 8.1
Power Range (kW): 118
Speed Range (rpm): 2,200
Emissions IMO Tier I

 

MSP: AD136
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 77-93
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,500-1,800
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier I
MSP: AD136TI
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 115-138
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,500-1,800
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier II
MSP: AD136T
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 107-125
Dải tốc độ (vòng/phút): 1,500-1,800
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier I
MSP: L136TI
Số xi lanh: L6
Dung tích xy lanh (lít): 8.1
Dải công suất (kW): 169
Dải tốc độ (vòng/phút): 2,200
Tiêu chuẩn khí thải: IMO Tier II
MSP: L136T
Cylinder: L6
Displacement (Liter): 8.1
Power Range (kW): 147
Speed Range (rpm): 2,200
Emissions IMO Tier I

 

Đối tác

KẾT NỐI VỚI CHÚNG TÔI 

Powered by OBM.COM.VN